ỉu ỉu

Định nghĩa
  1. Tính từ (dạng láy của "ỉu"):
    • trạng thái mềm nhũn, không còn tươi, không còn căng cứng: "ỉu ỉu" mô tả trạng thái của một vật thể bị mất độ cứng, trở nên mềm, nhão, hoặc xẹp xuống do thiếu nước, hư hỏng, hoặc tác động nào đó.
    • Mang cảm giác chán nản, không sức sống, uể oải: "ỉu ỉu" còn được dùng để chỉ trạng thái tinh thần hoặc thể chất yếu ớt, thiếu sinh khí, như thể mọi thứ đều trở nên lờ đờ, không hứng thú.
dụ sử dụng
  • Về trạng thái vật :

    • Rau này để lâu ngày đã ỉu ỉu, không còn tươi ngon. (Rau đã mất độ giòn, trở nên mềm nhũn.)
    • Quả bóng bị thủng nên ỉu ỉu xuống. (Quả bóng xẹp hơi, không còn căng tròn.)
  • Về trạng thái tinh thần:

    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy ngồi ỉu ỉu trên ghế. (Anh ấy uể oải, không còn năng lượng.)
    • trông ỉu ỉu bị điểm kém. ( có vẻ chán nản, buồn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỉu ỉu như bún thiu": so sánh với bún đã hỏng, nhấn mạnh sự mềm nhũn, mất sức sống.

    • Sau cơn sốt, người bệnh nằm ỉu ỉu như bún thiu. (Người bệnh hoàn toàn kiệt sức, yếu ớt.)
  • "ỉu ỉu đi": diễn tả sự suy sụp nhanh chóng về mặt thể chất hoặc tinh thần.

    • Nghe tin xấu, mặt ỉu ỉu đi. (Khuôn mặt hiện vẻ thất vọng, chán chường.)
Biến thể từ gần giống
  • Ỉu (tính từ): mềm, nhũn, không tươi (dạng gốc của "ỉu ỉu").

    • Cánh hoa ỉu hẳn sau cơn mưa. (Cánh hoa mất độ cứng, trở nên xuống.)
  • Ỉu xìu (tính từ): trạng thái mềm nhũn, xẹp xuống, thường dùng cho đồ vật hoặc cây cối.

    • Quả bóng ỉu xìu hết hơi. (Quả bóng xẹp lép, không còn căng.)
Từ đồng nghĩa
  • Héo (tính từ): khô, mất nước, thường dùng cho thực vật hoặc hoa quả.

    • Hoa héo thiếu nước. (Hoa mất độ tươi, trở nên khô héo.)
  • Uể oải (tính từ): trạng thái mệt mỏi, thiếu năng lượng (dùng cho người).

    • Anh ấy uể oải bước vào phòng. (Anh ấy di chuyển chậm chạp, thiếu sức sống.)
  • Chán chường (tính từ): buồn , thất vọng, không hứng thú.

    • ấy chán chường ngồi im một chỗ. ( ấy không muốn làm , chỉ ngồi yên.)
Thành ngữ liên quan
  • Mặt ỉu như bánh đa ngâm nước: mặt mũi mất sức sống, buồn , thiếu sinh khí.
    • Sau khi bị khiển trách, mặt ỉu như bánh đa ngâm nước. (Khuôn mặt hiện vẻ thất vọng, chán nản.)

Từ chứa "ỉu ỉu"